≡ Menu
Menu

Bảng giá đá Marble tự nhiên và nhân tạo nhập khẩu mới năm 2018

1. Đá Marble là gì?

Đá tự nhiên Marble (hay còn gọi là đá cẩm thạch) là đá vôi biến chất, gồm calcite khá tinh khiết (một dạng tinh thể của canxi cacbonat, CaCO3). Nó được sử dụng rộng rãi cho điêu khắc, như một vật liệu xây dựng, và trong nhiều ứng dụng nội thất ngoại thât khác.

Đá Marble được tạo ra từ đá vôi, đó là đá trầm tích kết quả từ vỏ sò ở dưới cùng của một đại dương dài trước đây. Không giống như đá vôi, Marble được tiếp xúc với áp lực to lớn từ trái đất. Nhiệt và áp suất này tạo ra một loại đá cứng hơn bền hơn. Marble là một trong những loại đá được yêu thích để trang trí và tô điểm cho các tòa nhà và công trình kiến trúc. Đá Marble so với độ cứng của đá Granite thì không bằng nhưng bù lại đá marble vân mây tự nhiên sống động và màu sắc tươi tắn hơn bất kỳ loại đá nào.

Tại thị trường Việt Nam hiện nay đang thịnh hành hai dòng chính: đá Marble nhân tạo, đá marble nhập khẩu.

2. Đá Marble nhân tạo:

Đá Marble nhân tạo là kỹ thuật bắt chước các mẫu màu sắc của đá cẩm thạch thực. Đá Marble có thể được kết hợp với xi măng hoặc nhựa tổng hợp để tạo ra đá Marble nhân tạo.

3. Màu sắc đá Marble nhập khẩu:

Đá Marble trắng vân mây như: Đá Marble Volaska (Hy Lạp, Ý) là kết quả của sự biến chất của đá vôi tinh khiết. Các xoáy và tĩnh mạch đặc trưng của nhiều loại đá Marble màu thường do các tạp chất khoáng khác nhau như đất sét, bùn, cát, oxit sắt, hoặc chert mà ban đầu có mặt như các loại hạt hoặc lớp trong đá vôi. Màu xanh lá cây thường là do serpentin kết quả từ đá vôi magiê cao ban đầu hoặc dolostone với tạp chất silic. Những tạp chất khác nhau đã được huy động và kết tinh lại bằng áp suất và nhiệt độ nóng lên của biến chất.

Các mẫu rất đa dạng và đầy màu sắc làm cho nó trở thành vật liệu trang trí ưa thích và thường được bắt chước – ví dụ như các mẫu nền cho màn hình máy tính.

Đá Marble đen nhập khẩu

Đá Marble đen nhập khẩu

Đá Marble nâu Tây Ban Nha

Đá Marble nâu Tây Ban Nha

Đá marble trắng Hy Lạp

Đá marble trắng Hy Lạp

Đá marble trắng Ý

Đá marble trắng Ý

Đá Marble vàng nhập khẩu

Đá Marble vàng nhập khẩu

Đá Marble vàng sò

Đá Marble vàng sò

Đá Marble Volaska nhập khẩu

Đá Marble Volaska nhập khẩu

4. Đá nhân tạo là gì?

Đá Marble là đá tự nhiên hay nhân tạo? là câu hỏi của đa số khách hàng khi có nhu cầu sử dụng đá Marble cho các hạng mục công trình nhà ở dân dụng và kiến trúc các tòa nhà. Hãy cùng TPSSTONE tìm hiểu ngay sau đây nhé!

– Đá nhân tạo thực chất là vật liệu composite được cấu thành từ hợp chất cao phân tử là resin (keo polyester, acrylic, vinyl ester) và các vật liệu gia cường như: aluminum tri hydrat (ATH), bột đá, cùng một số phụ gia, xúc tác và chất tạo màu

– Thông thường, sản phẩm đá nhân tạo được hình thành từ hỗn hợp nhiều loại thành phần khác nhau như: xi măng, keo và các mảnh đá nhỏ. Chúng gồm 2 dòng sản phẩm phổ biến, đó là: đá nhân tạo Solid surface và đá nhân tạo thạch anh (Artificial Quartz Stone ).

+ Đá nhân tạo Solid Surface gồm có: 2/3 thành phần bột đá tự nhiên (tức đá thật), 1/3 keo Arcrylic (methyl methacrylate) và hydroxy nhôm Alumina trihydrat (Al(OH)3), vải thủy tinh và một số phụ gia khác có nguồn gốc từ dầu mỏ (polyeste).

+ Đá nhân tạo thạch anh được tạo ra từ việc pha trộn khoảng 90% bột thạch anh, cát mịn và các loại phụ gia khác.

Sau khi đọc xong bạn đã có câu trả lời chưa? Nếu chưa có hoặc bạn muốn tìm hiểu thêm về tính chất, màu sắc, vân mây, … của đá Marble hãy gọi ngay số Hotline để được tư vấn miễn phí chọn lựa loại đá tự nhiên phù hợp cho các công trình của bạn với giá thành ưu đãi nhất nhé!

5. Bảng giá đá Marble tự nhiên:

Hiện nay giá đá Marble tự nhiên trên thị trường rất đa dạng và phức tạp tùy vào màu sắc, tính chất, kích thước sẽ có giá thành khác nhau cho các hạng mục công trình ốp lát mặt bếp và cầu thang:

Hình Tên Đá Mặt Bếp Cầu Thang Mặt Tiền Xuất Xứ
Trắng Ý 2.050 2.500 2.750 Italy (Ý)
Trắng Carrara 1.950 2.250 2.550 Italy (Ý)
Trắng Polaris 2.200 2.450 2.750 Hy Lạp
Trắng Volakas 1.850 2.100 2.300 Italy (Ý)
Trắng Rosa Light 1.850 2.050 2.350 Tây Ban Nha
Trắng Sứ Bột 1.650 1.950 2.250 Ấn Độ
Trắng Muối 1.850 2.100 2.350 Nghệ An
Trắng Moca Cream 1.200 1.400 1.600 Tây Ban Nha
Đen Tia Chớp 1.650 1.900 2.100 Tây Ban Nha
Đen Portoro 2.050 2.450 2.650 Italy (Ý)
Đỏ Huyết Dụ 1.850 2.100 2.350 Đức
Hồng Sò 1.850 2.100 2.350 Tây Ban Nha
Hồng Botticino 1.950 2.200 2.500 Hungary
Hồng Cream Nova 1.950 2.250 2.550 Italy (Ý)
Kem Chỉ Đỏ 1.850 2.100 2.350 Tây Ban Nha
Kem Botticino 1.950 2.250 2.550 Tây Ban Nha
Kem Crema Marfil 1.950 2.250 2.550 Tây Ban Nha
Light Emperador 1.750 1.950 2.250 Tây Ban Nha
Light Emperador 2 1.800 2.000 2.300 Tây Ban Nha
Nâu Tây Ban Nha 1.800 2.050 2.350 Tây Ban Nha
Dark Emperador 1.900 2.100 2.400 Tây Ban Nha
Nâu Daino 1.950 2.300 2.600 Tây Ban Nha
Nâu Oman 1.950 2.300 2.550 Italy (Ý)
Nâu Bone 2.100 2.350 2.600 Tây Ban Nha
Nâu Orange Tea 2.250 2.500 2.800 Tây Ban Nha
Vàng Ai Cập 1.650 1.800 2.000 Hy Lạp
Vàng Rễ Cây 1.850 2.050 2.350 Ấn Độ
Xám Vân Gỗ 2.050 2.600 2.900 Italy (Ý)
Xanh Napoli 1.650 1.850 2.100 Italy (Ý)
Xanh Rễ Cây 1.850 2.100 2.450 Ấn Độ

Ghi chú: Bảng giá đá Marble nhập khẩu trên chỉ có tính chất tham khảo, ở mỗi thời điểm khác nhau bảng giá đá Marble trên sẽ có điều chỉnh cho phù hợp. Để nhận được bảng giá chuẩn và tư vấn tận tình vui lòng liên hệ số Hotline: 8494 3300 787 (A.Nguyên)